Xem giờ tốt xấu, xem ngày tốt xấu trong tháng 12 (11/12/2014)

Thứ bảy , 06/12/2014, 08:55 GMT+7
     
Xem không phải là mê tín dị đoan hay gì hết mà xem để mình biết việc gì nên làm và việc không nên làm Xem giờ tốt xấu, xem ngày tốt xấu trong tháng 12 (11/12/2014)để cho chúng ta một kết quả tốt và niềm vui phấn khởi khi làm việc, cũng không phải suy nghĩ gì hơn nhiều trong những thời gia sắp tới, cứ thế mà làm.

Người ta thường tự mình biết ngày đó là tốt ngày đó là xấu dự trên sự nhẫm đoán cũng như tính toán của các bậc tiền bối từ xa xưa và Xem giờ tốt xấu, xem ngày tốt xấu trong tháng 12 (110/12/2014) nhằm ngày 20 tháng 10 năm 2014 (Âm lịch).

PHẦN 1 LỊCH ÔNG ĐỒ (saigongame.com)

Năm Giáp Ngọ
Tháng Mười (Đủ)

20

Thứ Năm

2014
December

11

Thursday

Hành: Thổ
Trực: Định
Sao: Khuê (*)


Ngày: Bính Thìn
Kiến: Ất Hợi
Tiết: Đại Tuyết
        (Tuyết lớn)

Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng: Khai trương - mở cửa hàng, Mở siêu thị - mở chợ.
  • Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm giấy hôn thú, Làm thủ tục hành chánh, Mở trại chăn nuôi, Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Địa Tặc, Tội Chỉ.
  • Cát Thần: Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
 

Giờ xấu:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
(*) KHUÊ MỘC LANG
(con Sói)
thuộc Kim Thần Thất Sát
Khuê tinh tạo tác lắm tai ương,
Trên dưới bất hòa, phải tán gia.
Cất chôn lo ngại tuổi nữ khổ,
Mở cửa, bán buôn họa chẳng lường.

 


(**) TIỂU KIẾT
(thuộc hành Kim)
Người mang tin mừng lại.
Tiểu kiết là sự tốt lành,
Trên đường công việc ta đành đắn đo.
Đàn bà tin tức lại cho,
Mất của lại kịp tìm về KHÔN phương.
Hành nhân tử lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi phần về ta.
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh hoạn cầu khẩn ắt là giảm thuyên.

PHẦN 2 LỊCH VẠN SỰ (saigongame.com)

 

Thứ 5, 11/12/2014
20/10/2014(AL)-
  ngày:Bính thìn, tháng:Ất hợi, năm:Giáp ngọ

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (1) - Tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
    Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan
 
Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Nhâm ngọ
Mậu tuất
Nhâm tý
Nhâm tuất*
Tân tỵ*
Quý tỵ
Tân hợi
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu


Nói lời thì giữ lấy lời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay

 

Nguồn: Online