Xem giờ tốt xấu, xem ngày tốt xấu trong tháng 12 (09/12/2014)

Thứ bảy , 06/12/2014, 08:33 GMT+7
     
Ngày giờ rất quan trọng đối với chúng ta, từ công việc nhỏ cho tới chí lớn điều phải biết ngày giờ, để làm việc hay có sự kiện nào đó Xem giờ tốt xâu, xem ngày tốt xấu trong tháng 12 (09/12/2014)sẻ cho các bạn câu trả lời gần như chính xác 100% các bạn nhé, chúc các bạn luôn luôn may mắn.

Qua đây chúng ta cũng có thể hiểu một phần nào về cuộc sống qunah ta và ngày giờ sẻ quan trọng như thế nào trong kinh doanh, như vậy chúng ta mới biết để còn thực hiện ước mơ kế hoạch của mình.

PHẦN 1 LỊCH ÔNG ĐỒ

Năm Giáp Ngọ
Tháng Mười (Đủ)

18

Thứ Ba

2014
December

9

Tuesday

Hành: Thủy
Trực: Mãn
Sao: Thất (*)


Ngày: Giáp Dần
Kiến: Ất Hợi
Tiết: Đại Tuyết
        (Tuyết lớn)

Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Thân, Bính Thân
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
  • Kiêng:  như vậy chúng ta sẻ có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng nhất trong ngày nhé.
  • Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước trong gia đình mình cũng như ở ngoài, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ nói chung là rất tốt đối với chúng ta.
Hung - Cát:
  • Hung Thần: Hoang Vu, Hà Khôi, Ngũ Hư, Xích Khẩu, Câu Giảo, Tam Nương.
  • Cát Thần: Nguyệt Đức, Minh Tinh, Ngũ Phú, Lục Hợp.
Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:

  • Tí (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
 

Giờ xấu:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)
  • Hợi (21:00-22:59)
(*) THẤT HỎA TRƯ
(con Heo)
Thất tinh tu tạo chọn mà dùng,
Con cháu nối đời lộc vị tăng,
Lập nghiệp, của tiền, gia sự vượng,
Hôn nhân, chôn cất vững ai bằng.

 


(**) TỐC HỶ
(thuộc hành Hỏa)
Người sẽ đến ngay.
TỐC HỶ vui vẻ đến ngay,
Cầu tài tượng quẻ đặt bày NAM phương.
Mất của ta gấp tìm đường,
TÂY-NAM, NAM hướng tỏ tường hỏi han.
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành.
Ruộng nhà, gia súc hanh thông,
Người đi xa đã rắp ranh tìm về.

PHẦN 2 LỊCH VẠN SỰ

 

Thứ 3, 09/12/2014
18/10/2014(AL)-
  ngày:Giáp dần, tháng:Ất hợi, năm:Giáp ngọ

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn 
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (1) - Tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan
  Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Động thổ
Giao dịch, ký hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc
 
Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Canh ngọ
Bính thân
Canh tý
Mậu thân
Tân tỵ*
Quý tỵ
Tân hợi
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu


Mật ngọt càng tổ chết ruồi
Những nơi cay đắng là nơi thật thà

 

Nguồn: